-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Vận chuyển miễn phí
Hỗ trợ vận chuyển miễn phí trên toàn quốc
Thương hiệu: Wago
Tình trạng: Còn hàng
Wago 2002-1401: Cầu đấu 4 cực tiết diện 2.5 mm², đáp ứng tiêu chuẩn Ex e II cho môi trường an toàn chống cháy nổ. Thiết kế nhỏ gọn, cho phép đánh dấu hai vị trí (bên hông và trung tâm), thuận tiện cho việc nhận diện dây dẫn.
Màu sắc: Xám – phù hợp cho các mạch tín hiệu và đấu nối trung tính trong hệ thống tủ điện công nghiệp.
Hỗ trợ vận chuyển miễn phí trên toàn quốc
Hỗ trợ thanh toán công nợ từng phần
Hỗ trợ chăm sóc khách hàng 24/7
Chúng tôi là thương hiệu được yêu thích và lựa chọn
WAGO 2002-1401 là cầu đấu xuyên 4 dây dẫn thuộc dòng TOPJOB® S, có tiết diện danh định 2,5 mm² và sử dụng công nghệ kết nối Push-in CAGE CLAMP®. Sản phẩm có màu xám, được thiết kế để kết nối dây dẫn trong tủ điện công nghiệp và hệ thống điện công trình, hỗ trợ đấu dây nhanh chóng và duy trì kết nối chắc chắn.
Với cấu hình 4 dây dẫn, cầu đấu phù hợp cho các ứng dụng đấu nối xuyên hoặc phân phối điện thế tùy theo cấu hình và yêu cầu của hệ thống. Công nghệ Push-in CAGE CLAMP® cho phép cắm trực tiếp dây dẫn cứng và dây mềm có đầu cos phù hợp vào vị trí kẹp mà không cần dụng cụ. Khi thao tác với cơ cấu kẹp, người dùng sử dụng dụng cụ vận hành theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
WAGO 2002-1401 có kích thước 5,2 × 69,9 × 39,5 mm (rộng × cao × sâu), hỗ trợ dây dẫn có tiết diện từ 0,25 mm² đến 4 mm², tùy loại dây. Sản phẩm lắp trên thanh ray DIN 35 × 15 mm hoặc 35 × 7,5 mm, có đánh dấu bên cạnh và ở giữa, đồng thời được thiết kế cho một số ứng dụng Ex e II cụ thể theo datasheet.
Tham khảo thông số kỹ thuật chi tiết của mã hàng
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| 1. Dữ liệu điện (Electrical data) | |
| Định mức theo | IEC/EN 60947-7-1 |
| Điện áp danh định (III/3) | 800V |
| Điện áp chịu xung định mức (III / 3) | 8kV |
| Dòng điện định mức | 24A |
| Dòng điện tại tiết diện dây dẫn (tối đa) | 32A |
| Chú giải (định mức) | (III / 3) ≙ Cấp quá điện áp III / Cấp độ ô nhiễm 3 |
| Phê duyệt theo (1) | UL 1059 |
| Điện áp định mức UL (Nhóm B / C) | 600V |
| Dòng điện định mức UL (Nhóm B / C) | 20A |
| Phê duyệt theo (2) | CSA 22.2 No 158 |
| Điện áp định mức CSA (Nhóm B / C) | 600V |
| Dòng điện định mức CSA (Nhóm B / C) | 20A |
| 2. Tổn hao công suất (Power Loss) | |
| Tổn hao công suất trên mỗi cực (điện thế) | 0.766W |
| Dòng điện định mức IN xác định tổn hao | 24A |
| Điện trở xác định tổn hao | 0.001Ω |
| 3. Dữ liệu kết nối (Connection Data) | |
| Số lượng bộ phận kẹp dây | 4 |
| Tổng số điện thế | 1 |
| Số tầng | 1 |
| Số khe cắm cầu nối | 2 |
| Công nghệ kết nối | Push-in CAGE CLAMP® |
| Kiểu thao tác | Dụng cụ thao tác |
| Hướng đấu dây | Đấu dây từ phía trước |
| Vật liệu dây dẫn có thể kết nối | Đồng |
| Tiết diện danh định | 2.5 mm² |
| Dây dẫn cứng | 0.25 … 4 mm² / 22 … 12 AWG |
| Dây dẫn cứng; kết nối kiểu push-in | 0.75 … 4 mm² / 18 … 12 AWG |
| Dây dẫn bện | 0.25 … 4 mm² / 22 … 12 AWG |
| Dây dẫn mềm nhiều sợi | 0.25 … 4 mm² / 22 … 12 AWG |
| Dây mềm có đầu cos cách điện | 0.25 … 2.5 mm² / 22 … 14 AWG |
| Dây mềm có đầu cos; kết nối kiểu push-in | 1 … 2.5 mm² / 18 … 14 AWG |
| Chiều dài tuốt dây | 10 … 12 mm / 0.39 … 0.47 inches |
| Ghi chú tiết diện | Dây nhỏ hơn vẫn có thể cắm push-in tùy đặc tính dây |
| 4. Thông số vật lý (Physical data) | |
| Chiều rộng | 5.2 mm / 0.205 inches |
| Chiều cao | 69.9 mm / 2.752 inches |
| Chiều sâu | 39.5 mm / 1.555 inches |
| Chiều sâu tính từ mép trên ray DIN | 32.9 mm / 1.295 inches |
| 5. Thông số cơ khí (Mechanical data) | |
| Kiểu lắp đặt | Thanh ray DIN-35 |
| Vị trí đánh dấu | Đánh dấu ở giữa / bên cạnh |
| 6. Dữ liệu vật liệu (Material data) | |
| Màu sắc | Xám |
| Vật liệu cách điện (vỏ chính) | Polyamide (PA66) - Nhóm vật liệu I |
| Cấp chống cháy theo UL94 | V0 |
| Tải trọng cháy | 0.137MJ |
| Trọng lượng | 7.6g |
| Ghi chú | Xem thông số kỹ thuật vật liệu chi tiết từ nhà sản xuất |
| 7. Yêu cầu môi trường (Environmental data) | |
| Nhiệt độ gia công | -35 … +85 °C |
| Nhiệt độ vận hành liên tục | -60 … +105 °C |
Cầu đấu xuyên WAGO 2002-1401 có thể được xem xét cho các ứng dụng:
Khi lựa chọn, cần kiểm tra tiết diện dây dẫn, loại dây, chiều dài tuốt dây và các thông số điện định mức của model để bảo đảm phù hợp với ứng dụng thực tế.
Lựa chọn đúng nhà cung cấp thiết bị WAGO là yếu tố quan trọng giúp doanh nghiệp kiểm soát chất lượng vật tư và chủ động tiến độ triển khai hệ thống điện công nghiệp.
Vũ Nguyên JSC hướng đến việc cung cấp thông tin sản phẩm rõ ràng, tư vấn dựa trên yêu cầu kỹ thuật và hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình tìm hiểu, đặt mua thiết bị.
Liên hệ Vũ Nguyên JSC
Hotline: 028 3553 4567
Email: sales@vunguyenjsc.com
Giao hàng trên toàn quốc
Thành tiền: