Thiết bị chống sét Phoenix Contact VAL-US-SPP-600D/40/3+0-R - 1790793

Thương hiệu: Phoenix Contact

Tình trạng: Còn hàng

Liên hệ

VAL-US-SPP-600D/40/3+0-R (1790793) là thiết bị chống sét Phoenix Contact Type 1/Type 2 cho nguồn 3 pha 600 V AC Delta, có báo trạng thái.

Vận chuyển miễn phí

Hỗ trợ vận chuyển miễn phí trên toàn quốc

Thanh toán linh hoạt

Hỗ trợ thanh toán công nợ từng phần

Chăm sóc 24/7

Hỗ trợ chăm sóc khách hàng 24/7

Thương hiệu doanh nghiệp uy tín

Chúng tôi là thương hiệu được yêu thích và lựa chọn

Tổng quan về VAL-US-SPP-600D/40/3+0-R

VAL-US-SPP-600D/40/3+0-R là thiết bị chống sét lan truyền (Surge Protective Device – SPD) thuộc dòng VAL-SPP của Phoenix Contact. Thiết bị được thiết kế cho hệ thống nguồn 3 pha 600 V AC Delta, cấu trúc hai phần có thể tách rời.

Một điểm đáng chú ý là các surge protection plugs có thể thay thế, giúp thuận tiện hơn khi module bảo vệ đạt trạng thái cuối vòng đời và cần được thay thế.

Ứng dụng của thiết bị chống sét Phoenix Contact 1790793: 

  • Tủ phân phối điện công nghiệp.
  • Hệ thống nguồn 3 pha 600 V AC Delta.
  • Tủ điện máy móc và dây chuyền sản xuất.
  • Hệ thống điện cần giám sát trạng thái SPD từ xa.
  • Các hệ thống yêu cầu module chống sét có thể thay thế khi hết tuổi thọ.

Đặc điểm nổi bật của Phoenix Contact 1790793 

  • Dùng cho hệ thống nguồn 3 pha 600 V AC Delta.
  • Đạt phân loại UL Listed Type 1 và IEC Type 2 theo thông tin sản
  • phẩm.
  • Phân loại IEC test classification II / T2, EN type T2.
  • Thiết kế cho hệ thống nguồn IT.
  • Dạng module DIN rail hai phần, có thể tách rời.
  • Có 3 vị trí và 1 cổng.
  • Sử dụng surge protection plugs có thể thay thế.
  • Tích hợp đèn chỉ thị trạng thái xanh/đỏ.
  • Hỗ trợ plug-in remote signaling để đưa tín hiệu trạng thái về hệ thống giám sát.
  • Chế độ cuối vòng đời OCM.
  • Báo lỗi bằng chỉ thị quang học và tiếp điểm báo hiệu từ xa.
  • Khoảng cách giữa phần mang điện và nối đất 1 mm.
  • Có cách điện kép/tăng cường giữa mạch chính và mạch phụ.

Thông số kỹ thuật của thiết bị chống sét VAL-US-SPP-600D/40/3+0-R - 1790793

Thông số Giá trị
Lưu ý Chỉ sử dụng cho hệ thống IT giữa L-PE khi hệ thống nối đất chung của trạm biến áp cao áp và các phần dẫn điện của hệ thống tiêu thụ điện hạ áp được liên kết với nhau.
Loại sản phẩm Thiết bị chống sét lan truyền cho bộ nguồn NEMA
Dòng sản phẩm VAL-SPP
Phân loại thử nghiệm IEC IIT2
Loại theo EN T2
Hệ thống cấp điện theo IEC IT
Kiểu Module lắp trên thanh DIN, hai phần, có thể tách rời
Khoảng cách giữa phần mang điện và phần nối đất 1 mm
Số vị trí 3
Trạng thái cuối vòng đời OCM
Thông báo lỗi thiết bị chống sét lan truyền Chỉ thị quang, tiếp điểm chỉ thị từ xa
Số cổng 1
Cấp quá điện áp III
Cấp độ ô nhiễm 2
Tần số danh định fN 50 Hz (60 Hz)
Tên kết nối Tiếp điểm chỉ thị lỗi từ xa
Chức năng chuyển mạch Tiếp điểm chuyển đổi
Cầu chì dự phòng yêu cầu tối đa 1 A (gG)
Điện áp hoạt động AC 5 V AC ... 250 V AC
Dòng điện hoạt động AC 5 mA AC ... 1 A AC
Điện áp hoạt động DC 30 V DC
Dòng điện hoạt động DC 1 A DC
Điện áp hoạt động DC 125 V DC
Dòng điện hoạt động DC 200 mA DC
Kiểu cách điện Sản phẩm có cách điện kép/cách điện tăng cường giữa mạch chính và mạch phụ.
Phương thức kết nối Kết nối bằng vít
Ren vít M5
Mô-men siết 3 Nm ... 3,5 Nm
Chiều dài tuốt dây 18 mm
Tiết diện dây dẫn mềm

1,5 mm² ... 35 mm² (không có đầu cos)

2 × 1,5 mm² ... 16 mm² (2 dây dẫn có cùng tiết diện)

Tiết diện dây dẫn cứng 1,5 mm² ... 50 mm²2 × 1,5 mm² ... 16 mm² (2 dây dẫn có cùng tiết diện)
Tiết diện dây dẫn theo AWG 15 ... 2
2 dây dẫn có cùng tiết diện, dây mềm, sử dụng đầu cos TWIN có ống bọc nhựa 1,5 mm² ... 16 mm²
Tiết diện dây dẫn mềm, có đầu cos và ống bọc nhựa

1,5 mm² ... 35 mm²

2 × 1,5 mm² ... 10 mm² (2 dây dẫn có cùng tiết diện)

Tiết diện dây dẫn mềm, có đầu cos, không có ống bọc nhựa

1,5 mm² ... 25 mm²

2 × 1,5 mm² ... 16 mm² (2 dây dẫn có cùng tiết diện)

Phương thức kết nối Đầu cos cáp dạng càng
Tiết diện dây dẫn mềm 1,5 mm² ... 25 mm²
Tiếp điểm chỉ thị lỗi từ xa
Phương thức kết nối Kết nối Push-in
Chiều dài tuốt dây 8 mm
Tiết diện dây dẫn mềm 0,25 mm² ... 1,5 mm²
Tiết diện dây dẫn cứng 0,25 mm² ... 1,5 mm²
Tiết diện dây dẫn theo AWG 24 ... 16
Tiết diện dây dẫn mềm, có đầu cos và ống bọc nhựa 0,25 mm² ... 1,5 mm²
Tiết diện dây dẫn mềm, có đầu cos, không có ống bọc nhựa 0,25 mm² ... 0,75 mm²
Chiều rộng 53,4 mm
Chiều cao 109,1 mm
Chiều sâu 71,5 mm (bao gồm thanh DIN 7,5 mm)
Bước ngang 3 HP
Màu sắc

Xám (RAL 7042)

Xám nhạt (RAL 7035)

Cấp chống cháy theo UL 94 V-0
Giá trị CTI của vật liệu 600
Vật liệu cách điện PA 6.6-FR 20 % GFPBT
Nhóm vật liệu I
Vật liệu vỏ PA 6.6-FR 20 % GFPBT
Chế độ bảo vệ L-PE
Điện áp danh định UN 600 V AC ±10 % (IT)
Tần số danh định fN 50 Hz (60 Hz)
Điện áp làm việc liên tục tối đa UC 750 V AC
Dòng tải danh định IL 80 A (25 mm²)
Công suất tiêu thụ ở trạng thái chờ PC ≤ 900 mVA
Dòng phóng điện danh định In (8/20) µs 20 kA
Khả năng chịu dòng ngắn mạch ISCCR 25 kA
Cấp bảo vệ điện áp UP ≤ 3 kV
Điện áp dư Ures ≤ 3 kV (tại In)
Đặc tính TOV tại UT

1005 V AC (5 s / chế độ chịu đựng)

1316 V AC (120 phút / chế độ chịu đựng)

Thời gian đáp ứng tA ≤ 25 ns
Cầu chì dự phòng tối đa với đấu dây xuyên qua kiểu V 80 A (gG)
Cầu chì dự phòng tối đa với đấu dây nhánh 250 A (gG)

Mua thiết bị chống sét Phoenix Contact tại Vũ Nguyên JSC

Vũ Nguyên JSC cung cấp thiết bị chống sét Phoenix Contact cho hệ thống điện, điều khiển và tự động hóa công nghiệp. Danh mục bao gồm thiết bị chống sét nguồn, chống sét tín hiệu, chống sét đường truyền và các giải pháp bảo vệ thiết bị điện tử.

Khi liên hệ với Vũ Nguyên, khách hàng có thể được hỗ trợ về model, cấu hình kỹ thuật, tài liệu sản phẩm, báo giá chi tiết. Vũ Nguyên JSC hỗ trợ giao hàng trên toàn quốc.

Hotline: 028 3553 4567

Email: sales@vunguyenjsc.com

Hotline 028 3553 4567
Liên hệ qua Zalo
email