-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Vận chuyển miễn phí
Hỗ trợ vận chuyển miễn phí trên toàn quốc
Thương hiệu: BURKERT
Tình trạng: Còn hàng
Type 5282 là van điện từ Burkert 2/2 dạng màng điều khiển gián tiếp, được thiết kế cho lưu lượng lớn và môi chất khó. Với màng ngăn cách ly, thời gian đóng/mở có thể điều chỉnh và thân van đáp ứng tiêu chuẩn nước uống châu Âu.
Hỗ trợ vận chuyển miễn phí trên toàn quốc
Hỗ trợ thanh toán công nợ từng phần
Hỗ trợ chăm sóc khách hàng 24/7
Chúng tôi là thương hiệu được yêu thích và lựa chọn
Type 5282 thuộc nhóm van màng servo (servo-assisted diaphragm valve), hoạt động dựa trên chênh áp tối thiểu để hỗ trợ quá trình đóng/mở. Nhờ nguyên lý này, van có thể đạt đường kính lỗ lên đến DN 65, đáp ứng tốt các ứng dụng cần lưu lượng lớn mà vẫn đảm bảo độ kín và tuổi thọ cao.
Thân van tiêu chuẩn bằng đồng thau đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về nước uống theo tiêu chuẩn châu Âu. Ngoài ra, dòng sản phẩm còn có phiên bản thân bằng thép không gỉ, mở rộng phạm vi ứng dụng trong các môi trường khắt khe.
Van pilot 3/2 ngả có thể chuyển đổi linh hoạt giữa chức năng thường đóng (NC) và thường mở (NO) chỉ bằng cách xoay van trên lõi từ, giúp dễ dàng thích ứng với yêu cầu hệ thống. Cuộn coil điện từ được đúc kín bằng epoxy kháng hóa chất, đảm bảo độ bền và khả năng làm việc trong môi trường ăn mòn.
Van điện từ Burkert Type 5282 được trang bị cơ cấu vận hành tay (manual override), hỗ trợ khởi động, chạy thử và kiểm tra hệ thống. Tùy chọn chuẩn bảo vệ NEMA 4X có thể cung cấp theo yêu cầu.
| Model | Burkert Type 5282 |
| Vật liệu phớt (Seal) | NBR, EPDM, FKM |
| Thân bích (Flange body) | Thép không gỉ 1.4581 / 316CB |
| Thân ren (Threaded body) | Đồng thau theo DIN EN 50930-6 DN 13: Thép không gỉ CF3M DN 20…DN 50: Thép không gỉ 1.4581 / 316CB |
| Cuộn coil | Epoxy |
| Bộ phận bên trong van | Thép không gỉ, đồng thau |
| Kích thước lỗ van (Orifice) | DN 13…DN 65 |
| Chức năng mạch | A và B |
| Cấp cách nhiệt cuộn coil | Epoxy – Cấp H |
| Chu kỳ hoạt động | 100% vận hành liên tục |
| Thời gian mở | 0.1…0.8 giây |
| Thời gian đóng | 1.0…4.0 giây |
| Điện áp vận hành | 24 VDC, 24 V 56 Hz, 230 V 56 Hz, 24 VAC/DC, 230 VAC/DC |
| Công suất tiêu thụ (Phiên bản tiêu chuẩn) | Inrush: AC 30 VA Vận hành: AC 15/8 VA/W DC nguội/nóng: 11/8 W |
| Công suất tiêu thụ (Phiên bản chống cháy nổ) | Inrush: AC 40 VA Vận hành: AC 3 VA/W DC nguội/nóng: 40 W (khởi động) / 3 W (vận hành) |
| Dung sai điện áp | ±10% |
| Môi chất (NBR) | Khí và chất lỏng trung tính (khí nén, nước, dầu thủy lực) |
| Môi chất (EPDM) | Môi chất không dầu, không mỡ, dung dịch kiềm, nước nóng |
| Môi chất (FKM) | Không khí nóng, dung dịch per, dầu nóng |
| Nhiệt độ môi chất (NBR) | 0°C đến +80°C |
| Nhiệt độ môi chất (EPDM) | -25°C đến +90°C |
| Nhiệt độ môi chất (FKM) | 0°C đến +90°C |
| Kết nối điện (Phiên bản tiêu chuẩn) |
Đầu nối cáp Type 2518, dạng A theo DIN EN 175301-803 Đầu nối cáp Type 2509, dạng A theo DIN EN 175301-803 |
| Kết nối điện (Phiên bản chống cháy nổ) | Cáp đúc liền 3 m, 3 × 0.5 mm² Hộp đấu nối (Terminal box) |
>>Download: Tài liệu thông số kỹ thuật chi tiết của van Burkert Type 5282
Thông tin đặt thiết bị Burkert uy tín tại Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VŨ NGUYÊN
Điện thoại: 028 3553 4567
Email: sales@vunguyenjsc.com
Giao hàng trên toàn quốc
Thành tiền: