-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Vận chuyển miễn phí
Hỗ trợ vận chuyển miễn phí trên toàn quốc
Hỗ trợ vận chuyển miễn phí trên toàn quốc
Hỗ trợ thanh toán công nợ từng phần
Hỗ trợ chăm sóc khách hàng 24/7
Chúng tôi là thương hiệu được yêu thích và lựa chọn
Danfoss RT262A (017D001366) là công tắc chênh áp (Differential Pressure Switch) thuộc dòng RT Presso Series của Danfoss. Model được thiết kế để giám sát sự chênh lệch áp suất giữa hai điểm trong hệ thống và đưa ra tín hiệu điều khiển khi áp suất thay đổi vượt quá giá trị cài đặt.
Thiết bị phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu kiểm soát áp suất chính xác, độ ổn định cao và khả năng hoạt động trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
RT262A hỗ trợ dải cài đặt chênh áp từ 0.1 đến 1.5 bar, tương đương 0.01–0.15 MPa hoặc 1.5–22 psi. Giúp đáp ứng linh hoạt nhiều yêu cầu giám sát áp suất trong hệ thống HVAC, lạnh công nghiệp, máy nén và thiết bị xử lý chất lỏng. Sản phẩm sử dụng tiếp điểm kết hợp SPDT + SPST, cho phép đóng/ngắt và chuyển đổi tín hiệu điều khiển một cách linh hoạt.
Đặc điểm nổi bật của công tắc chênh áp Danfoss RT262A:
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật công tắc chênh áp RT262A- 017D001366:
| Model | RT262A |
|---|---|
| Khối lượng tổng | 1,24 kg |
| Khối lượng tịnh | 0,962 kg |
| Thể tích | 4,715 lít |
| Mã EAN | 5702428042895 |
| Nhóm sản phẩm | Công tắc và bộ điều nhiệt (Switches and thermostats) |
| Mô tả sản phẩm | Công tắc chênh áp (Differential Pressure Switch) |
| Nhiệt độ môi trường tối đa | 70 °C |
| Nhiệt độ môi trường tối thiểu | -40 °C |
| Nhiệt độ môi trường tối đa | 158 °F |
| Nhiệt độ môi trường tối thiểu | -40 °F |
| Chứng nhận | CCC, CE, CMIM, EAC, KR, LLC CDC EURO-TYSK, LVD, RINA, RMRS, RoHS, RoHS China, TYSK |
| Đánh dấu CE | Có |
| Tuân thủ China RoHS | Có |
| Độ chênh áp tiếp điểm | 0,1 bar |
| Chức năng tiếp điểm | SPDT + SPST |
| Khả năng chịu tải tiếp điểm |
AC15 = 3 A, 400 V; AC1 = 10 A, 400 V; AC3 = 4 A, 400 V; DC13 = 12 W, 220 V; LR = 28 A, 400 V |
| Có chứa pin | Không |
| Dải cài đặt chênh áp tối đa | 1,5 bar |
| Dải cài đặt chênh áp tối thiểu | 0,1 bar |
| Dải cài đặt chênh áp tối đa | 0,15 MPa |
| Dải cài đặt chênh áp tối thiểu | 0,01 MPa |
| Dải cài đặt chênh áp tối đa | 22 psi |
| Dải cài đặt chênh áp tối thiểu | 1,5 psi |
| Danh mục EEE | Thiết bị nhỏ loại 5 (mọi kích thước ngoài < 50 cm) |
| Đầu nối điện | Ren trong (Female) |
| Kiểu kết nối điện | Đầu vào cáp bắt vít (Screwed cable entry) |
| Kích thước kết nối điện | 2 × Pg 13.5 |
| Tiêu chuẩn kết nối điện | DIN 40430 |
| Tiêu chuẩn điện | EN 60947-4 / EN 60947-5 |
| Đặc tính điện theo EN 60947 |
Cách điện: 400 V Cấp ô nhiễm: 3 Điện áp chịu xung định mức: 4 kV Bảo vệ ngắn mạch, cầu chì: 10 A |
| Khả năng đấu nối dây theo EN 60947 |
Dây mềm có đầu cos: 0,2 - 1,5 mm² Dây mềm không đầu cos: 0,2 - 2,5 mm² Dây cứng/dây bện: 0,2 - 2,5 mm² |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP66 |
| Tuân thủ EU RoHS | Có |
| Điều khoản miễn trừ EU RoHS | Không |
| Thuộc phạm vi WEEE | Có |
| Áp suất thử tối đa | 13 bar |
| Áp suất thử tối đa | 188 psig |
| Áp suất làm việc tối đa | 11 bar |
| Áp suất làm việc tối đa | 160 psig |
| Dải hoạt động phía áp suất thấp (LP) tối đa | 9 bar Pe |
| Dải hoạt động phía áp suất thấp (LP) tối thiểu | -1 bar Pe |
| Dải hoạt động phía áp suất thấp (LP) tối đa | 131 psig Pe |
| Dải hoạt động phía áp suất thấp (LP) tối thiểu | -15 psig Pe |
| Quy cách đóng gói | Đóng gói nhiều sản phẩm (Multi pack) |
| Ghi chú kết nối áp suất | Ống 6 mm sử dụng vòng cắt (Cutting ring) |
| Kích thước kết nối áp suất | 12 × 1.5 |
| Tiêu chuẩn kết nối áp suất | ISO 8434-1 |
| Kiểu kết nối áp suất | M |
| Đầu nối áp suất | Ren ngoài (Male) |
| Dải áp suất tối đa | 9 bar Pe |
| Dải áp suất tối thiểu | -1 bar Pe |
| Phụ kiện sản phẩm | Phụ kiện chung; phụ kiện công tắc |
| Mô tả sản phẩm | Công tắc chênh áp (Differential Pressure Switch) |
| Số lượng trong mỗi quy cách đóng gói | 9 cái |
| Chất thuộc danh sách REACH | Chì (Lead - CAS No. 7439-92-1) |
| Môi chất lạnh tương thích | R11, R12, R123, R124, R134a, R22, R404A, R407A, R407C, R407F, R407H, R422B, R422D, R438A, R507C, R717 |
| Thời gian nhả relay | 0 giây |
| Chức năng reset | Tự động (Auto) |
| Mã hồ sơ SCIP | f62fe422-beda-433a-a602-740419c82c06 |
| Tên sản phẩm trong hồ sơ SCIP | RT Presso_Diff.Presso |
| Khả năng bảo trì | Hệ thống tiếp điểm (Contact systems) |
| Môi chất lạnh được UL phê duyệt | R11, R12, R123, R124, R134a, R22, R404A, R407A, R407C, R407F, R407H, R422B, R422D, R438A, R507C |
Công tắc chênh áp Danfoss RT262A (017D001366) được sử dụng phổ biến trong:
Mua công tắc Danfoss RT262A chính hãng tại Vũ Nguyên:
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VŨ NGUYÊN
Hotline: 028 3553 4567
Email: sales@vunguyenjsc.com
Giao hàng trên toàn quốc
Thành tiền: