-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Vận chuyển miễn phí
Hỗ trợ vận chuyển miễn phí trên toàn quốc
Hỗ trợ vận chuyển miễn phí trên toàn quốc
Hỗ trợ thanh toán công nợ từng phần
Hỗ trợ chăm sóc khách hàng 24/7
Chúng tôi là thương hiệu được yêu thích và lựa chọn
Danfoss KP7BS (060-120066) là công tắc áp suất (Pressure Switch) thuộc dòng KP Series của Danfoss. Sản phẩm được thiết kế chuyên dụng cho các ứng dụng giám sát và bảo vệ áp suất trong hệ thống lạnh, máy nén và thiết bị công nghiệp.
Thiết bị hỗ trợ hai mạch áp suất độc lập, mỗi bên có dải điều chỉnh từ 8 đến 32 bar, giúp kiểm soát áp suất chính xác và nâng cao độ an toàn cho hệ thống.
KP7BS được trang bị 2 tiếp điểm SPST thường đóng (2 SPST-NC), cho phép thực hiện chức năng đóng/ngắt mạch khi áp suất đạt đến ngưỡng cài đặt. Cả hai phía của thiết bị đều sử dụng cơ chế Manual Max Reset (reset bằng tay), giúp ngăn hệ thống tự khởi động lại sau sự cố áp suất, đảm bảo an toàn cho thiết bị và người vận hành.
Với thiết kế chắc chắn, khả năng hoạt động ổn định và độ tin cậy cao. Danfoss KP7BS 060-120066 là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống yêu cầu bảo vệ áp suất nghiêm ngặt như máy nén lạnh công nghiệp, hệ thống HVAC, kho lạnh và dây chuyền sản xuất.
| Model | KP7BS |
| Nhóm sản phẩm | Công tắc và bộ điều nhiệt (Switches and thermostats) |
| Mô tả sản phẩm | Công tắc áp suất (Pressure switch) |
| Khối lượng tổng | 0,532 kg |
| Khối lượng tịnh | 0,487 kg |
| Thể tích | 0,861 lít |
| Mã EAN | 5702428517133 |
| Ghi chú nhiệt độ môi trường | 80 °C / 176 °F trong thời gian tối đa 120 phút |
| Nhiệt độ môi trường tối đa | 65 °C |
| Nhiệt độ môi trường tối thiểu | -25 °C |
| Nhiệt độ môi trường tối đa | 149 °F |
| Nhiệt độ môi trường tối thiểu | -13 °F |
| Ghi chú ứng dụng | Không áp dụng cho đường ống chất lỏng (Liquid line) |
| Chứng nhận | BV, CCC, CE, DNV, EAC, GL, LLC CDC EURO-TYSK, LR, LVD, PED, RINA, RMRS, RoHS China, cULus UL873, CSA C22.2 |
| Áp suất phá hủy (Burst pressure) | 140 bar |
| Đánh dấu CE | Có |
| Tuân thủ China RoHS | Có |
| Chức năng tiếp điểm | 2 × SPST (NC) - 2 tiếp điểm thường đóng độc lập |
| Thông số tải tiếp điểm | AC15 = 10 A, 400 V; AC1 = 16 A, 400 V; AC3 = 16 A, 400 V; DC13 = 12 W, 220 V; LR = 112 A, 400 V |
| Có chứa pin | Không |
| Độ chênh áp phía thấp áp | 4 bar |
| Độ chênh áp phía thấp áp | 58 psi |
| Độ chênh áp phía cao áp | 4 bar |
| Độ chênh áp phía cao áp | 58 psi |
| Danh mục EEE | Thiết bị nhỏ loại 5 (mọi kích thước ngoài < 50 cm) |
| Kết nối điện | Đầu siết cáp cao su (Rubber cable gland) |
| Kích thước kết nối điện | 6 - 14 mm |
| Đặc tính điện theo EN 60947 |
Điện áp cách điện: 400 V Cấp ô nhiễm: 3 Điện áp chịu xung định mức: 4 kV Bảo vệ ngắn mạch, cầu chì: 16 A |
| Đặc tính đấu dây theo EN 60947 |
Dây mềm có đầu cos: 0,5 - 1,5 mm² Dây mềm không đầu cos: 0,7 - 2,5 mm² Dây cứng/dây bện: 0,75 - 2,5 mm² |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP30 |
| Cấp bảo vệ NEMA | 1 |
| Tuân thủ EU RoHS | Có |
| Điều khoản miễn trừ EU RoHS | Không |
| Nhóm môi chất (Fluid Group) | Nhóm 1 |
| Thuộc phạm vi WEEE | Có |
| Khả năng tương thích dầu bôi trơn | Ứng dụng không dầu (Oil-free applications) |
| Áp suất thử tối đa phía thấp áp | 35 bar |
| Áp suất thử tối đa phía cao áp | 35 bar |
| Áp suất làm việc tối đa phía thấp áp (MWP) | 35 bar Pe |
| Áp suất làm việc tối đa phía thấp áp (MWP) | 510 psig Pe |
| Áp suất làm việc tối đa phía cao áp (MWP) | 32 bar Pe |
| Áp suất làm việc tối đa phía cao áp (MWP) | 464 psig Pe |
| Môi chất lạnh không dầu | R134a, R513A, R515B |
| Quy cách đóng gói | Đóng gói nhiều sản phẩm (Multi pack) |
| Cấp PED | IV |
| Kích thước kết nối áp suất | 1/4 inch |
| Tiêu chuẩn kết nối áp suất | DIN 8906 |
| Kiểu kết nối áp suất | Đầu loe (Flare) |
| Đầu kết nối áp suất | Ren ngoài (Male) |
| Phần tử cảm biến áp suất | Ống xếp (Bellows) |
| Phụ kiện sản phẩm | Phụ kiện công tắc |
| Mô tả sản phẩm | Bộ điều khiển áp suất kép (Dual Pressure Control) |
| Số lượng trong mỗi quy cách đóng gói | 24 cái |
| Chất thuộc danh sách REACH | Chì (Lead - CAS No. 7439-92-1); Cadmium oxide (CAS No. 1306-19-0) |
| Môi chất lạnh tương thích | R113, R124, R134a, R22, R404A, R407A, R407C, R407F, R407H, R422B, R422D, R438A, R448A, R449A, R449B, R450A, R452A, R507A, R513A, R515B, R1233zd(E) |
| Dải điều chỉnh phía thấp áp tối đa | 32 bar Pe |
| Dải điều chỉnh phía thấp áp tối thiểu | 8 bar Pe |
| Dải điều chỉnh phía thấp áp tối đa | 464 psig Pe |
| Dải điều chỉnh phía thấp áp tối thiểu | 116 psig Pe |
| Dải điều chỉnh phía cao áp tối đa | 32 bar Pe |
| Dải điều chỉnh phía cao áp tối thiểu | 8 bar Pe |
| Dải điều chỉnh phía cao áp tối đa | 464 psig Pe |
| Dải điều chỉnh phía cao áp tối thiểu | 116 psig Pe |
| Chức năng reset phía thấp áp | Thủ công tối đa (Manual Max) |
| Chức năng reset phía cao áp | Thủ công tối đa (Manual Max) |
| Mã hồ sơ SCIP | ec459161-9478-495c-870e-4ae0f13b89b4 |
| Tên sản phẩm trong hồ sơ SCIP | KP Pressure Switch |
| Khả năng bảo trì | Không |
| Tên file chứng nhận UL | E31024 |
| Môi chất lạnh được UL phê duyệt | R113, R124, R134a, R22, R404A, R407A, R407C, R407F, R407H, R422B, R422D, R438A, R448A, R449A, R449B, R450A, R452A, R507A, R513A, R515B, R1234yf, R1234ze(E), R452B, R454A, R454C, R455A |
Với kinh nghiệm cung cấp thiết bị công nghiệp, Vũ Nguyên mang đến giải pháp công tắc áp suất Danfoss KP7BS (060-120066) chính hãng dành cho các hệ thống lạnh, HVAC, máy nén và dây chuyền sản xuất công nghiệp.
Đặt mua công tắc Danfoss tại Vũ Nguyên để nhận sản phẩm chính hãng, giá cạnh tranh cùng dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp.
Giao hàng trên toàn quốc
Thành tiền: